
Hai rotor quay đồng bộ ngược chiều trong khoang bơm, không tiếp xúc với nhau, khoang bơm không có dầu, làm kín bằng khe hở, nhờ đó tốc độ quay có thể rất cao và tốc độ hút lớn.
Năm mẫu của dòng LC bao phủ 250 ~ 4200 m³/h (50Hz). Lượng khí mà bơm Roots có thể mang đi phụ thuộc vào áp suất đầu vào, áp suất càng thấp thì tốc độ hút thực tế càng phụ thuộc vào bơm tầng trước: trước tiên xác định áp suất làm việc, sau đó chọn model theo tốc độ hút cần thiết tại điểm áp suất đó, cuối cùng kiểm tra tốc độ hút của bơm tầng trước tại cùng điểm áp suất có đủ hay không.
Cấu hình điển hình: 2V80 + LC250, 2V275 + LC2600, dùng cho phủ màng, xử lý nhiệt chân không, chưng cất chân không và hút sơ bộ khoang lớn. Trước khi khởi động bơm Roots, phải hút hệ thống đến áp suất đầu vào mà bơm Roots cho phép, tránh chênh áp quá lớn làm động cơ quá tải; về điều khiển cần có liên động áp suất.
Bôi trơn thân bơm được nạp theo lượng nạp trước ghi trong tài liệu kỹ thuật: LC250 và LC500 khoang làm kín dầu 0.125 L, hộp bánh răng 0.15 L; LC1200 khoang làm kín dầu 0.125 L, hộp bánh răng 2.4 L, khoang bánh răng 1.25 L; LC2600 và LC4200 khoang làm kín dầu 0.45 L, hộp bánh răng 6.5 L, khoang bánh răng 3.5 L. Một số model không phù hợp với khu vực 60Hz, vui lòng xác nhận với chúng tôi trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
| Tốc độ hút định mức 50/60Hz (LC250 / LC500 / LC1200 / LC2600 / LC4200) | 250/300 · 500/600 · 1200/1440 · 2600/3120 · 4200/5040 m³/h |
|---|---|
| Công suất động cơ | 2.2 · 2.2 · 4.0 · 7.5 · 11 kW |
| Điện áp | 三相 220-240V、380-415V、460V |
| Cổng hút | ISO63 · ISO100 · ISO160 · ISO160 · ISO250 |
| Cổng xả | ISO40 · ISO63 · ISO100 · ISO100 · ISO100 |
| Tốc độ quay (50Hz) | 2900 r/min |
| Độ ồn | 70 · 70 · 70 · 75 · 75 dB |
| Khối lượng | 61 · 69 · 149 · 308 · 400 kg |