
V0025A đến V0100 là phân khúc lưu lượng nhỏ trong nhóm bơm chân không cánh quạt một cấp kín dầu; bốn mẫu máy dùng chung một kết cấu: rôto lệch tâm dẫn động cánh quạt trượt trong buồng bơm, dùng dầu bơm bịt kín khe hở và mang theo nhiệt nén.
Dải tốc độ hút 20 ~ 110 m³/h (50Hz), động cơ 0.75 ~ 3.0 kW. V0025A có cấu hình tiêu chuẩn một pha 220/240V, cũng có thể chọn ba pha 380/415V; từ V0040A trở đi là ba pha tiêu chuẩn 220/240V hoặc 380/415V, không cung cấp phiên bản một pha 220V.
Chân không tới hạn: V0025A là 0.5 mbar; V0040A, V0063, V0100 đóng ballast khí 0.1 mbar, mở ballast khí 0.5 mbar. Cấu hình tiêu chuẩn kèm theo máy có 0.75 ~ 2 L dầu bơm.
Ứng dụng là hút liên tục ở dải chân không thấp: đóng gói chân không, tạo hình nhiệt chân không, hút chân không và đồ gá, ngâm tẩm chân không và khử bọt, sấy chân không và cô đặc. Điểm chung của các quy trình này là lượng khí hút lớn, yêu cầu độ chân không không cao, nhưng phải xử lý bụi và hơi nước.
Khuyến nghị phụ trợ: lắp thêm bộ lọc ở phía cổng hút, ở nơi nhiều bụi lắp thêm bộ tách sơ bộ kiểu cyclone; khi khí được hút có hơi nước, giữ van ballast khí mở và lắp thêm bộ tách sương dầu ở phía cổng xả. Tài liệu kỹ thuật V0100 ghi rõ khi chạy liên tục, áp suất làm việc phải thấp hơn -300 mbar (áp suất đồng hồ), nhiệt độ môi trường 0 ~ 35 ℃.
Ranh giới với các dòng khác: cần 0.
Thông số kỹ thuật
| Tốc độ hút định mức 50/60Hz (V0025A / V0040A / V0063 / V0100) | 20/26 · 40/48 · 63/75 · 100/110 m³/h |
|---|---|
| Chân không tới hạn (đóng ballast khí) | 0.5 · 0.1 · 0.1 · 0.1 mbar |
| Chân không tới hạn (mở ballast khí) | — · 0.5 · 0.5 · 0.5 mbar |
| Công suất động cơ | 0.75 / 1.5 / 2.2 / 3.0 kW |
| Điện áp | V0025A: một pha 220/240V (tùy chọn ba pha 380/415V); từ V0040A: ba pha 220/240V, 380/415V |
| Cổng hút | G3/4" / G1 1/4" / G1 1/4" / G1 1/4" |
| Cổng xả | G1 1/4" / G1 1/4" / G1 1/4" / G1 1/4" |
| Tốc độ quay (V0025A, 50Hz) | 2900 r/min |
| Lượng dầu | 0.75 / 1.5 / 2 / 2 L |
| Khối lượng | 20 / 43 / 62 / 75 kg |