
Đây là phân khúc lưu lượng lớn của dòng bơm chân không cánh quay kín dầu một cấp, năm model bao phủ 160 ~ 340 m³/h (50Hz). Kết cấu giống nhau, khác biệt ở kích thước buồng bơm và động cơ: V0160 dùng 4 kW, V0202 và V0250 dùng 5.5 kW, V0302 dùng 7.5 kW.
V300B là phiên bản thân ngắn trong phân khúc này: 280 m³/h, 5.5 kW, độ chân không tới hạn khi tắt ballast khí 0.08 mbar, thân máy 1100 mm, diện tích chiếm chỗ nhỏ hơn các model cùng tốc độ hút, dễ bố trí hơn khi lắp bên trong thiết bị trọn bộ.
Ranh giới chọn model: Nhu cầu tốc độ hút trong khoảng 160 ~ 250 m³/h và chủ yếu lấy lưu lượng hút, chọn V0160 / V0202 / V0250; cần độ chân không cao hơn (cấp 0.1 mbar) chọn V0160 hoặc V0202; không gian hạn chế mà cần khoảng 280 m³/h thì chọn V300B.
Điều kiện sử dụng chung: Khi chạy liên tục, áp suất làm việc thấp hơn -300 mbar (áp suất đồng hồ), nhiệt độ môi trường 0 ~ 35℃; nếu khí được hút có bụi phải lắp thêm bộ lọc đầu vào, khi có hơi nước phải mở ballast khí và lắp bộ tách sương dầu ở phía xả. Sau khi mở van ballast khí, độ chân không tới hạn sẽ giảm, đây là hiện tượng bình thường.
Một số model không phù hợp với khu vực 60Hz, vui lòng xác nhận với chúng tôi trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
| Tốc độ hút định mức 50/60Hz (V0160 / V0202 / V0250 / V0302 / V300B) | 160/190 · 200/240 · 250/300 · 300/360 · 280/340 m³/h |
|---|---|
| Độ chân không tới hạn (tắt ballast khí) | 0.1 / 0.1 / 0.5 / 0.5 / 0.08 mbar |
| Công suất động cơ | 4 / 5.5 / 5.5 / 7.5 / 5.5 kW |
| Điện áp | Ba pha 220/240V, 380/415V |
| Cổng hút / cổng xả | G2" / G2" (tất cả các model) |
| Độ ồn 50/60Hz | 70/72 · 72/74 · 72/74 · 74/76 · 74/76 dB |
| Lượng dầu | 5 ~ 8.5 L |
| Trọng lượng | 120 / 140 / 190 / 190 / 200 kg |