
V10 có tốc độ hút định mức là 10 m³/h (50Hz), 12 m³/h (60Hz), động cơ 0.4 kW, trọng lượng toàn máy 15 kg, kích thước ngoài 322 × 189 × 160 mm. Cổng hút và cổng xả đều dùng ren G1/2", có thể kết nối trực tiếp với đường ống chân không, giác hút chân không và van chân không thông dụng.
Độ chân không giới hạn 90 kPa, độ chân không sử dụng 85 kPa, độ ồn 63 dB. Kết cấu xả kiểu xoáy giúp giảm xung khí xả, chân máy có đệm giảm rung, khi đặt trên khung máy thiết bị thì độ rung nhỏ hơn.
Phân khúc này thường được dùng cho vận chuyển hút giữ bằng chân không, đoạn hút khí của máy đóng gói chân không, thao tác lấy và đặt của dây chuyền lắp ráp tự động cũng như đồ gá chân không loại nhỏ. Khi chạy liên tục, vui lòng lưu ý nhiệt độ khí vào và điều kiện tản nhiệt của thân máy; khi cần thiết, giảm độ chân không sử dụng để kéo dài tuổi thọ cánh gạt.
Thông số kỹ thuật
| Tốc độ hút định mức (50/60Hz) | 10 / 12 m³/h |
|---|---|
| Công suất động cơ | 0.4 kW |
| Điện áp | 220/240V một pha |
| Kết nối cổng hút | G1/2" |
| Kết nối cổng xả | G1/2" |
| Độ chân không giới hạn | 90 kPa |
| Độ chân không sử dụng | 85 kPa |
| Độ ồn | 63 dB |
| Lượng dầu | Không |
| Trọng lượng | 15 kg |
| Kích thước (mm) | 322 × 189 × 160 |