
V16 là phiên bản có tốc độ hút cao trong nhóm máy nhỏ: 16 m³/h (50Hz), 18.2 m³/h (60Hz), trang bị động cơ 0.55 kW, trọng lượng toàn máy 18.5 kg. Ngoài bản một pha 220/240V, còn có bản ba pha 380/415V, phù hợp lắp trên thiết bị trọn bộ đã có nguồn ba pha.
Cổng vào và cổng xả G1/2", độ chân không giới hạn 90 kPa, độ chân không làm việc 85 kPa, độ ồn 66 dB. Bản ba pha có dòng điện nhỏ hơn ở cùng tốc độ hút, vận hành liên tục trong thời gian dài ổn định hơn.
Các ứng dụng điển hình gồm vận chuyển bằng hút chân không, hút khí cho đóng gói chân không, phụ kiện cho thiết bị y tế và thiết bị kiểm tra, hệ thống chân không phòng thí nghiệm. Phía đầu vào nên bố trí bộ phận lọc; trong điều kiện có bụi cần thay định kỳ.
Thông số kỹ thuật
| Tốc độ hút định mức (50/60Hz) | 16 / 18.2 m³/h |
|---|---|
| Công suất động cơ | 0.55 kW |
| Điện áp | 220/240V một pha; 380/415V ba pha |
| Kết nối cổng vào | G1/2" |
| Kết nối cổng xả | G1/2" |
| Độ chân không giới hạn | 90 kPa |
| Độ chân không làm việc | 85 kPa |
| Độ ồn | 66 dB |
| Lượng dầu | Không |
| Khối lượng | 18.5 kg |
| Thể tích (mm) | 354 × 180 × 198 |