
V8 trên cơ sở V3 đã tăng kích thước khoang bơm và động cơ, tốc độ hút định mức 6.8 m³/h (50Hz), 8.6 m³/h (60Hz), công suất động cơ 0.28 kW, toàn máy 11.5 kg. Cổng hút và cổng xả là G3/8", có tiết diện thông dòng lớn hơn G1/4" của V3, tổn thất áp suất đường ống nhỏ.
Nguồn điện một pha 220/240V, độ chân không giới hạn 90 kPa, độ chân không làm việc 85 kPa, độ ồn 62 dB. Kết cấu không dầu nghĩa là việc bảo trì chủ yếu gồm lọc khí đầu vào, tản nhiệt và kiểm tra mài mòn cánh quay, không cần thay dầu và xử lý dầu thải.
Phù hợp cho các trường hợp như vận chuyển hút cỡ nhỏ và trung bình, hút cho thiết bị in ấn và đóng gói, phụ trợ cho thiết bị phân tích. Nếu điều kiện làm việc có bụi hoặc hơi nước, nên lắp thêm bộ lọc và bộ tách ngưng tụ ở phía đầu vào.
Thông số kỹ thuật
| Tốc độ hút định mức (50/60Hz) | 6.8 / 8.6 m³/h |
|---|---|
| Công suất động cơ | 0.28 kW |
| Điện áp | 220/240V một pha |
| Kết nối cổng hút | G3/8" |
| Kết nối cổng xả | G3/8" |
| Độ chân không giới hạn | 90 kPa |
| Độ chân không làm việc | 85 kPa |
| Độ ồn | 62 dB |
| Lượng dầu | Không |
| Trọng lượng | 11.5 kg |
| Thể tích (mm) | 285 × 140 × 170 |